ghé mắt

  1. áp mắt vào cái để nhìn qua: Ghé mắt vào liếp nhìn ra sân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ghé mắt"

ghé mắt
Một cậu bé ghé mắt vào khe hở của hàng rào gỗ.